He remained as cool as a cucumber throughout the interview.
Cuộc phỏng vấn (noun) – Interview
2/ Cô ấy điềm tĩnh bước vào như thể không có chuyện gì xảy
ra
She walked in as cool as a cucumber, as if nothing had
happened.
3/ Vào ngày đầu tiên đi học, tôi rất bồn chồn lo lắng. Bạn của
tôi thì lại điềm tĩnh!
On my first day at school, I was so nervous. My friend was
as cool as a cucumber!
4/ Tên cướp điềm tĩnh bước đến nhân viên thu ngân (của ngân
hàng) và đòi lấy toàn bộ tiền
The robber was as cool as a cucumber as he walked up to the
teller and demanded all the money!
Tên cướp / Kẻ cướp – Robber
Nhân viên thu ngân (của ngân hàng) – Teller
Đòi – Demand
5/ Cô ấy điềm tĩnh trước buổi thuyết trình bởi vì cô ấy đã
chuẩn bị cẩn thận
She was as cool as a cucumber before her presentation
because she was well-prepared.

No comments:
Post a Comment