Help!
2/ Cẩn thận
Be careful
3/ Cẩn thận kìa
Look out / Watch out
4/ Giúp tôi với
Please help me
Cấp cứu y tế - Medical emergencies
5/ Gọi xe cấp cứu đi
Call an ambulance
Xe cấp cứu / Xe cứu thương – Ambulance
6/ Tôi cần bác sĩ
I need a doctor
7/ Có tai nạn xảy ra
There’s been an accident
Tai nạn – Accident
8/ Làm ơn nhanh lên dùm
Please hurry
9/ Tôi vừa bị đứt tay
I’ve cut myself
10/ Tôi vừa bị bỏng
I’ve burn myself
11/ Bạn có ổn không? / Bạn ổn chứ?
Are you ok?
Ổn – OK
12/ Mọi người ổn chứ?
Is everyone OK?
Mọi người – Everyone
Tội phạm - Crime
13/ Dừng lại, tên trộm kia
Stop, thief!
Tên trộm – Thief
14/ Hãy gọi cảnh sát
Call the police
15/ Ví tiền của tôi vừa bị mất cắp / Ví tiền của tôi vừa bị
trộm
My wallet has been stolen
Ví tiền / Bóp tiền – Wallet
16/ Tôi muốn báo cáo mất trộm
I’d like to report a theft
17/ Tôi vừa bị tất công
I’ve been attacked
18/ Xe hơi của tôi vừa bị đột nhập
My car has been broken into
Hỏa hoạn - Fire
19/ Cháy
Fire
20/ Hãy gọi (đội) cứu hỏa
Call the fire brigade
21/ Bạn có ngửi thấy mùi khét không?
Can you smell burning?
22/ Tòa nhà đang bốc cháy
The building is on fire
Tòa nhà – Building
Các tình huống khó khăn khác – Other difficult situations
23/ Tôi bị lạc
I’m lost
24/ Chúng tôi bị lạc
We’re lost
25/ Tôi không tìm thấy…
I can’t find
26/ Tôi không tìm thấy chìa khóa của tôi
I can’t find my keys
Chìa khóa – Key
27/ Hộ chiếu – Passport
28/ Tôi vừa đánh mất…
I’ve lost…
29/ Tôi vừa đánh mất ví tiền
I’ve lost my wallet
30/ Hãy để tôi yên / Hãy để tôi một mình
Please leave me alone
31/ Biến đi/ Cút đi
Go away /Get lost

No comments:
Post a Comment