Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Wednesday, March 22, 2017

Các trường hợp khẩn cấp - Emergencies


1/ Cứu tôi với!
Help!

2/ Cẩn thận
Be careful

3/ Cẩn thận kìa
Look out / Watch out


4/ Giúp tôi với
Please help me

Cấp cứu y tế - Medical emergencies

5/ Gọi xe cấp cứu đi
Call an ambulance
Xe cấp cứu / Xe cứu thương – Ambulance

6/ Tôi cần bác sĩ
I need a doctor

7/ Có tai nạn xảy ra
There’s been an accident
Tai nạn – Accident

8/ Làm ơn nhanh lên dùm
Please hurry

9/ Tôi vừa bị đứt tay
I’ve cut myself

10/ Tôi vừa bị bỏng
I’ve burn myself

11/ Bạn có ổn không? / Bạn ổn chứ?
Are you ok?
Ổn – OK

12/ Mọi người ổn chứ?
Is everyone OK?
Mọi người – Everyone

Tội phạm - Crime
13/ Dừng lại, tên trộm kia
Stop, thief!
Tên trộm – Thief

14/ Hãy gọi cảnh sát
Call the police

15/ Ví tiền của tôi vừa bị mất cắp / Ví tiền của tôi vừa bị trộm
My wallet has been stolen
Ví tiền / Bóp tiền – Wallet

16/ Tôi muốn báo cáo mất trộm
I’d like to report a theft

17/ Tôi vừa bị tất công
I’ve been attacked

18/ Xe hơi của tôi vừa bị đột nhập
My car has been broken into

Hỏa hoạn - Fire
19/ Cháy
Fire

20/ Hãy gọi (đội) cứu hỏa
Call the fire brigade

21/ Bạn có ngửi thấy mùi khét không?
Can you smell burning?

22/ Tòa nhà đang bốc cháy
The building is on fire

Tòa nhà – Building

Các tình huống khó khăn khác – Other difficult situations
23/ Tôi bị lạc
I’m lost

24/ Chúng tôi bị lạc
We’re lost

25/ Tôi không tìm thấy…
I can’t find

26/ Tôi không tìm thấy chìa khóa của tôi
I can’t find my keys
Chìa khóa – Key

27/ Hộ chiếu – Passport

28/ Tôi vừa đánh mất…
I’ve lost…

29/ Tôi vừa đánh mất ví tiền
I’ve lost my wallet

30/ Hãy để tôi yên / Hãy để tôi một mình
Please leave me alone

31/ Biến đi/ Cút đi

Go away /Get lost

No comments:

Post a Comment

Followers