In this lesson, we will learn some phrases that you can use
to entertain guests
1/ Vào nhà đi
Come on in
2/ Gặp cậu vui quá
Good to see you / Nice to see you
3/ Gặp lại cậu vui quá
Good to see you again
4/ Xin lỗi, mình đến muộn
Sorry, I’m late
5/ Để mình treo áo cho cậu nha
Let me hang up your coat
6/ Cậu đi đường tốt chứ?
Did you have a good journey?
7/ Cậu tìm nhà mình có khó không?
Was it difficult for you to find our house?
8/ Mình sẽ đưa cậu đi xem phòng của cậu
I’ll show you your room
Literal: I’ll take you to your room to see
9/ Đây là phòng của cậu
This is your room
10/ Cậu có cần khăn tắm không?
Would you like a towel?
Literal: Do you need a towel?
Khăn tắm – Towel
11/ Cứ tự nhiên như ở nhà nha
Make yourself at home
12/ Mình lấy cho cậu cái gì đó uống nha?
Can I get you anything to drink?
13/ Cậu muốn uống cà phê hay trà?
Would you like a coffee or tea?
Trà – Tea
Cà phê – Coffee
14/ Nước ngọt
Soft drink
15/ Bia
Beer
16/ Rượu
Wine
17/ Ngồi đi
Have a seat
18/ Chúng mình vào phòng khách nha
Let’s go into the living room
Phòng khách – Living room
19/ Phòng ăn
Dining room
20/ Mình hút thuốc ở đây có được không?
Do you mind if I smoke here?
21/ Cậu (đã) muốn ăn chưa?
Are you ready to eat now?
23/ Tối nay ai lái xe?
Who’s driving tonight?
Lái – Drive
24/ Mình (mượn) dùng điện thoại của cậu được không?
Could I use your phone?
Dùng – Use
25/ Taxi của cậu đến rồi
Your taxi is here
26/ Cám ơn cậu đã đến (thăm mình)
Thanks for coming
27/ Chúc cậu thượng lộ bình an
Have a safe journey home
28/ Cám ơn cậu đã mang đến cho mình một bữa tối tuyệt vời /
Bữa tối thật tuyệt vời. Cám ơn cậu
Thanks for a lovely evening.

No comments:
Post a Comment