Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Monday, March 13, 2017

Fortunately - Unfortunately



May thay / May là / May mà - Fortunately

May cho… là  – Fortunately for…

1/ May là chúng tôi đã về tới nhà trước khi trời bắt đầu mưa

Or: May thay trước khi trời bắt đầu mưa, chúng tôi đã về tới nhà

Or: May mà trước khi trời bắt đầu mưa, chúng tôi đã về tới nhà


Fortunately, we got home before it started to rain.

Đã về tới nhà – Got home
Mưa – Rain


2/ May là không có ai ở trong tòa nhà khi nó đổ sập
Fortunately, no one was in the building when it collapsed.

Đổ sập – Collapse


3/ May là chúng tôi đã tới được cửa hàng ngay trước khi nó đóng cửa

Or: May mà chúng tôi đã tới được cửa hàng ngay trước khi nó đóng cửa

Fortunately, we got to the shop just before it shut.

Đóng cửa – Shut the door


4/ May thay thời tiết mùa đông năm đó không lạnh.
Or: May mà thời tiết mùa đông năm đó không lạnh
Or: May là thời tiết mùa đông năm đó không lạnh
 Fortunately, the weather that winter was not cold.


5/ May cho anh ấy là cô ta không biết gì cả
Fortunately for him, she knew nothing
May cho… là – Fortunately for…


 Không may là / Đáng tiếc là – Unfortunately

1/ Không may là tôi không có mang theo thẻ tín dụng
Unfortunately, I didn't have my credit card with me
Thẻ tín dụng – Credit card

2/ Không may là tôi không thể làm được gì với vấn đề của bạn được
Unfortunately there's nothing I can do about your problem.
Vấn đề - Problem
Không thể làm được gì với – there’s nothing I can do about

3/ Không may là chuyến bay đã bị trì hoãn
Unfortunately the flight has been delayed

4/ Chúng tôi đã cố gắng mua vé, nhưng không may là vé đã bị bán sạch
We tried to get tickets, but unfortunately they were already sold out.
Vé – Ticket
Mua – Buy
Đã bị bán sạch – Were already sold out

5/ Đáng tiếc là tôi không thể đến

Unfortunately, I can’t come

No comments:

Post a Comment

Followers