May thay / May là / May mà - Fortunately
May cho… là –
Fortunately for…
1/ May là chúng tôi đã về tới nhà trước khi trời bắt đầu mưa
Or: May thay trước khi trời bắt đầu mưa, chúng tôi đã về tới
nhà
Or: May mà trước khi trời bắt đầu mưa, chúng tôi đã về tới
nhà
Fortunately, we got home before it started to rain.
Đã về tới nhà – Got home
Mưa – Rain
2/ May là không có ai ở trong tòa nhà khi nó đổ sập
Fortunately, no one was in the building when it collapsed.
Đổ sập – Collapse
3/ May là chúng tôi đã tới được cửa hàng ngay trước khi nó
đóng cửa
Or: May mà chúng tôi đã tới được cửa hàng ngay trước khi nó
đóng cửa
Fortunately, we got to the shop just before it shut.
Đóng cửa – Shut the door
4/ May thay thời tiết mùa đông năm đó không lạnh.
Or: May mà thời tiết mùa đông năm đó không lạnh
Or: May là thời tiết mùa đông năm đó không lạnh
Fortunately, the
weather that winter was not cold.
5/ May cho anh ấy là cô ta không biết gì cả
Fortunately for him, she knew nothing
May cho… là – Fortunately for…
Không may là / Đáng
tiếc là – Unfortunately
1/ Không may là tôi không có mang theo thẻ tín dụng
Unfortunately, I didn't have my credit card with me
Thẻ tín dụng – Credit card
2/ Không may là tôi không thể làm được gì với vấn đề của bạn
được
Unfortunately there's nothing I can do about your problem.
Vấn đề - Problem
Không thể làm được gì với – there’s nothing I can do about
3/ Không may là chuyến bay đã bị trì hoãn
Unfortunately the flight has been delayed
4/ Chúng tôi đã cố gắng mua vé, nhưng không may là vé đã bị
bán sạch
We tried to get tickets, but unfortunately they were already
sold out.
Vé – Ticket
Mua – Buy
Đã bị bán sạch – Were already sold out
5/ Đáng tiếc là tôi không thể đến
Unfortunately, I can’t come

No comments:
Post a Comment