Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Tuesday, March 21, 2017

Hẹn hò và Lãng mạn - Dating and Romance

1/ Nhìn em quen quá / Trông em quen quá.  (Man saying)
Nhìn em thấy giống giống một người mà anh biết
You look like someone I know

2/ Em có muốn uống gì không? (Man asking)
Would you like a drink?

3/ Cho em một tách trà sen (Woman answering)
Literal: Give me one cup of lotus tea
I would like a cup of lotus tea


4/ Em có muốn uống một ly nước trái cây không? (Man asking)
Would you like a glass of fruit juice?
Nước trái cây – Fruit juice

5/ Dạ không, cám ơn (Woman answering)
No, thanks

6/ Em muốn uống gì? (Man asking)
What would you like to drink?

7/ Nước hoặc nước trái cây đều được (Woman answering)
Water or fruit juice will be fine.

8/ Em đi một mình à? (Man asking)
Are you on your own?

9/ Em có muốn tham gia cùng bọn anh không? (Man asking)
Would you like to join us?

10/ I’m here with my boyfriend (Women answering)
Em đến đây với bạn trai

11/ Bạn gái – Girlfriend

12/ Em có phiền nếu anh tham gia cùng các em không? (Man asking)
Do you mind if I join you?
Các em – The girls (a group of girls) in this conversation

13/ Anh có thường đến đây không? (Woman asking)
Do you come here often?

14/ Đây là lần đầu em đến đây à? (Man asking)
Is this your first time here?

15/ Em có muốn nhảy không? (Man asking)
Would you like to dance?
Nhảy - Dance

16/ Xin lỗi, em phải đi đây (Woman saying)
Excuse me, I have to go now

Asking someone out  - Mời ai đó đi chơi
17/ Tối nay em muốn đi đâu? (Man asking)
Where would you like to go tonight?

18/ Em muốn đi xem phim (Woman answering)
I would like to go to the cinema
Xem phim – Watch movie

19/ Tối nay em có muốn đi xem phim không? (Man asking)
Would you like to go to the cinema tonight?

20/ Có, em rất muốn (Woman answering)
Yes, I’d love to

21/ Em có muốn đi uống cà phê với anh không? (Man asking)
Would you like to join me for a coffee?

22/ Không biết em có muốn khi nào đó mình đi chơi uống nước không?
I was wondering if you’d like to go out for a drink sometime

23/ Nghe có vẻ hấp dẫn đó
That sounds good

24/ Rất tiếc, em bận (Woman answering)
Sorry, I’m busy

25/ Rất tiếc, anh không phải tuýp người của em (Woman answering)
Sorry, you are not my type

26/ Đây là số điện thoại của anh (Man saying)
Here’s my phone number

27/ Số điện thoại của anh là số mấy? (Woman asking)
What’s your phone number?

28/ Cho anh xin số điện thoại của em được không?
Literal: Give me your phone number, OK?
Can I take your phone number? / May I have your phone number?

Compliments – Khen ngợi
29/ Trông em rất tuyệt (Man saying)
You look great
Tuyệt – Great

30/ Tối nay trông em rất tuyệt (Man saying)
Tonight you look very nice

31/ Anh thích bộ đồ của em
I like your outfit
Bộ đồ - Outfit

32/ Em đẹp lắm (Man saying)
You’re beautiful

33/ Trông em rất quyến rũ (Man saying)
Literal: You look very sexy
You are really sexy

34/ Em có đôi mắt rất đẹp (Man saying)
You’ve got beautiful eyes

35/ Anh có nụ cười rất đẹp (Woman saying)
You’ve got a great smile
Nụ cười – Smile

36/ Cám ơn anh đã khen (Woman saying)
Thanks for the compliment

On a date – Trong buổi hẹn hò
37/ Em thấy chỗ này thế nào? (Man asking)
What do you think of this place?

38/ Chúng ta đi chỗ khác nhé?
Shall we go somewhere else?

39/ Em biết một chỗ rất hay (Woman saying)
I know a good place

40/ Anh có thể hôn em không? (Man asking)
Can I kiss you?
Hôn – Kiss

41/ Anh đi bộ cùng em về nhà được không? (Man asking)
Can I walk you home?

42/ Anh có thể lái xe đưa em về nhà được không?
Can I drive you home?
Lái xe – Drive

43/ Anh có muốn vào nhà uống tách cà phê không? (Woman asking)
Would you like to come in for a coffee?

44/ Em có muốn vào trong nhà một lát không? (Man asking)
Would you like to come inside for a while?

45/ Gọi cho anh nhé (Man saying)
Give me a call

46/ Em sẽ gọi cho anh (Woman saying)
I’ll call you

47/ Anh có muốn em mát-xa cho anh không? (Woman asking)
Literal: Would you like me to give you a massage? 
Do you want a massage?

Talking about feelings – Diễn tả cảm xúc
48/ Em nghĩ sao về anh? (Man asking)
What do you think of me?

49/ Em thấy anh rất hấp dẫn (Woman saying)
I find you very attractive

50/ Anh phát điên vì em (Man saying)
Literal: I become crazy because of you
I’m crazy about you

51/ Em sẽ cưới anh chứ? (Man asking)
Will you marry me?

Cưới - Marry
38 sentences about Love, Like, Hate, Miss

No comments:

Post a Comment

Followers