1/ Anh có biết chỗ sửa điện thoại ở đâu không?
Do you know where I can get my phone repaired?
Sửa / Sửa chữa – Repair
2/ Đồng hồ
Watch
3/ Máy ảnh / Máy chụp hình
Camera
4/ Máy lạnh
Air conditioner
5/ Màn hình bị vỡ
The screen’s broken
Màn hình – Screen
6/ Tôi muốn thay màn hình
I want to replace the screen
Thay – Replace
7/ Đồng hồ của tôi bị hư (hỏng) ở chỗ nào đó
There’s something wrong with my watch
8/ Tivi
Television
9/ Máy vi tính
Computer
10/ Máy tính xách tay
Laptop
11/ Điện thoại di động
Cell phone
12/ Tôi cần sửa điện thoại di động
I need to get my cell phone repaired
13/ Có giấy bảo hành không?
Do you offer a warranty?
14/ Mất bao lâu mới sửa xong điện thoại của tôi? / Mất bao
lâu để sửa xong điện thoại của tôi?
How long does it take to repair my phone?
Mất bao lâu – Take how long
15/ Khi nào thì sửa xong?
When will it be ready?
16/ Mất bao nhiêu tiền? / Sửa hết bao nhiều tiền?
How much will it cost?
17/ Tôi có thể sửa ngay bây giờ
I can do it straight away
Ngay bây giờ - Straight away
18/ Anh có thể sửa nó được không?
Are you able to repair it?
19/ Ở đây chúng tôi không sửa được
We can’t do it here
20/ Chúng tôi sẽ phải gửi nó về nhà sản xuất
We’re going to have to send it back to the manufacturers
Nhà sản xuất – Manufacturer
Gửi… về - Send… back
21/ Chẳng đáng để sửa lại đâu
It’s not worth repairing
Chẳng đáng – Not worth
22/ Đồng hồ của tôi đã chết
My watch has stopped
23/ Đưa tôi xem được không? Cho tôi xem được không?
Can I have a look at it?
24/ Tôi nghĩ cần thay pin mới
I think it needs a new battery
Pin – Baterry
25/ Tôi đến để lấy lại đồng hồ của tôi
I’ve come to collect my watch
Lấy lại – Get back
26/ Anh đóng thêm cho tôi cái đế mới vào đôi giày này được
không?
Anh đóng thêm cho tôi cái đế giày mới được không?
Could you put new soles on this pair shoes for me?
Đế / Đế giày – Sole
27/ Chị sửa cho tôi chiếc quần này ngắn lên 2cm được không?
/ Làm ơn cắt ngắn chiếc quần này lên 2cm được không?
Could you take this pair of trousers up 2cm?

No comments:
Post a Comment