Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Monday, April 17, 2017

Talking about hot weather


1/ Nóng – Hot

2/ Rất nóng – Very hot

3/ Nóng cực kỳ - Extremely hot

4/ Nóng như thiêu như đốt – It’s scorching

5/ Bên ngoài, nóng như quỷ - It’s hot as hell outside

6/ Ngoài kia nóng như lò lửa - It’s like an oven out there

7/ Ngoài kia oi kinh khủng - It’s seeltering outside
Oi – Sweltering

8/ Mồ hôi đổ như mưa - I’m sweating bullets.
Mồ hôi (noun) – Sweat
Đổ mồ hôi (Verb) – Sweat (to pass sweat through the skin because you are hot)
Mưa – Rain

9/ Nóng muốn chết
Scorching to death / Sweating to death

10/ Nóng như điên

It’s so hot like crazy

No comments:

Post a Comment

Followers