1/ Bạn làm việc ở đâu?
Where do you work
Làm việc – Work
Ở đâu – Where
2/ Bạn bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?
When do you start work? / What time do you start work?
Bắt đầu – Start
Mấy giờ - What time
3/ Mấy giờ bạn kết thúc công việc?
When do you finish work? / What time do you finish work?
Kết thúc -> (End) – Finish
Công việc (Noun) – Work
4/ Tôi làm ca…
I work… shift
Tôi làm ca ngày
I work day shift
Ca đêm
Night shift
Ca chiều
Afternoon shift
Ca sáng
Morning shift
5/ If your friends want to get together with you for
something, it’s important to know
Tuần tới bạn làm ca nào?
What shift are you on next week?
Tuần này mình làm ca ngày. Tuần tới mình làm ca đêm
This week, I work day shift. Next week, I work night shift
Tuần tới mình làm ca tối, chúng ta có thể gặp (nhau) và ăn
trưa
Next week I work night shift, we can get together for lunch
Gặp nhau – Meet each other
Ăn trưa – Have lunch
6/ Làm thêm giờ - Work overtime
Overtime is time that you work longer than you are expected
to legally work. So, for example, in most companies in Vietnam, a person is
expected to work in most jobs 48 hours per week. If you beyond that, you work
overtime.
Tối nay bạn có làm thêm giờ không? / Tối nay bạn có tăng ca
không?
Are you doing overtime tonight?
7/ Ryan gọi (điện thoại) báo bệnh thứ hai tuần rồi
Ryan called in sick last Monday
Gọi (điện thoại) báo bệnh
- Call in sick
8/ Tôi cần một kỳ nghỉ
I need a vacation
9/ Tôi đã và đang làm việc cực lực
I’ve been working very hard
Làm việc cực lực – Work very hard
10/ Em có thể đến sớm hơn không?
Can you come in early?
Đến sớm hơn – Come in early
11/ Xin lỗi, tối nay mình không thể đến. Tối nay mình phải ở
lại làm thêm giờ
Sorry, I can’t come tonight. I have to stay late tonight
Ở lại – Stay
Làm thêm giờ - Work overtime

No comments:
Post a Comment