Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Wednesday, September 20, 2017

To eat and Its tenses in Vietnamese language


Ăn – To eat
Ăn cơm – To eat rice

Ăn sáng – To eat breakfast
Ăn trưa – To eat lunch
Ăn tối – To eat dinner


Ăn cơm trưa – Literal: Eat rice afternoon -> To have lunch
Ăn cơm tối – Literal: Eat rice evening -> To have dinner

Tôi ăn cơm – I eat rice

Tôi đang ăn cơm – I am eating rice
Mày đang làm gì đó? – Tao đang ăn cơm
What are you doing (now)? – I am eating rice

Tôi sẽ ăn cơm – I will eat rice

Tôi sắp ăn cơm – I am about to eat rice /I’m going to eat rice soon

Bạn ăn cơm tối  chưa? – Literal: You eat rice dinner yet? -> Have you had dinner yet?
Tôi ăn cơm rồi – Literal: I ate rice already -> I ate rice/I have eaten rice already
Tôi nghĩ là anh ta đã ăn cơm rồi – I think he has eaten rice already
Tôi vừa mới ăn cơm – I have just eaten rice
Tôi nghĩ là cô ta (vẫn) chưa ăn cơm – I think she hasn’t eaten rice yet


Chắc là tôi sẽ ăn cơm – I will probably eat rice
Chắc là – Probably
Chắc là tôi sẽ không ăn cơm. Tôi sẽ ăn bún bò Huế – I won’t probably eat rice. I will eat Hue beef noodle soup
Tôi không biết liệu tôi sẽ có ăn cơm hay không – Literal: I don’t know if I will eat rice or not
Tôi không biết liệu… – I don’t know if…

Tôi không thích ăn cơm – I don’t like eating rice
Tôi thích ăn cơm với canh chua cá – Literal: I like eating rice with fish sour soup
Canh chua cá – Fish sour soup

Tôi no rồi – I’m full
Tôi no rồi. Tôi không thể ăn thêm (được) nữa - I'm full, I couldn't eat any more

Tôi chưa muốn ăn . Tôi không thấy đói bụng –  I don’t want to eat yet.  I don’t feel hungry
Tôi chưa đói bụng – I’m not hungry yet
Tôi đói bụng nhưng tôi không muốn ăn – I’m hungry, but I don’t want to eat


No comments:

Post a Comment

Followers