Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Tuesday, September 12, 2017

Grammar: Sắp /Sắp sửa – To be about to do something


Sắp – To be about to do something; to be going to happen or do something very soon

1/ Buổi lễ sắp (sửa) bắt đầu
The ceremony was about to begin

Buổi lễ - Ceremony
Bắt đầu – To begin


2/ Anh ấy sắp sửa rời khỏi
He's about to leave.

Rời khỏi – To leave



3/ Bộ phim sắp bắt đầu
The film was about to start.

4/ Anh ấy sắp cưới / Anh ấy sắp kết hôn
He‘s about to get married

Cưới/Kết hôn (formal) – To get married


5/ Chúng tôi sắp sửa ăn cơm trưa
We are about to have lunch


6/ Chúng tôi sắp rời khỏi thì điện thoại reo
We were about to leave when the phone rang


7/ Chúng tôi sắp rời khỏi thì Nam đến
We were about to leave when Nam arrived.


8/ Trời sắp mưa (rồi). Chúng ta hãy đi vào trong
It’s (just) about to rain. Let’s go inside

Note: To stress that it is in the very near future, we use the adverb “rồi”.


9/ Hiện tại tôi không thể nói chuyện được. Tôi sắp phải dự một cuộc họp rồi
I can’t talk now, I’m just about to attend  a meeting

Dự - To attend


10/Nam sắp nói một cái gì đó rất thú vị thì Bắc ngắt lời
Nam was just about to say something interesting when Bắc interrupted

Ngắt lời - To interrupt

11/ Tôi sắp đi vào rạp chiếu phiim thì chợt nhận ra rằng tôi đã đánh mất vé ở đâu đó
I was just about to go into the cinema when, suddenly, I realized that I had lost my tickets somewhere.

Chợt/Thình lình/Đột ngột – Suddenly
Ở đâu đó – Somewhere
Nhận ra – To realize

Đánh mất – To lose

No comments:

Post a Comment

Followers