1/ Buổi lễ sắp (sửa) bắt đầu
The ceremony was about to begin
Buổi lễ - Ceremony
Bắt đầu – To begin
2/ Anh ấy sắp sửa rời khỏi
He's about to leave.
Rời khỏi – To leave
3/ Bộ phim sắp bắt đầu
The film was about to start.
4/ Anh ấy sắp cưới / Anh ấy sắp kết hôn
He‘s about to get married
Cưới/Kết hôn (formal) – To get married
5/ Chúng tôi sắp sửa ăn cơm trưa
We are about to have lunch
6/ Chúng tôi sắp rời khỏi thì điện thoại reo
We were about to leave when the phone rang
7/ Chúng tôi sắp rời khỏi thì Nam đến
We were about to leave when Nam arrived.
8/ Trời sắp mưa (rồi). Chúng ta hãy đi vào trong
It’s (just) about to rain. Let’s go inside
Note: To stress that it is in the very near future, we use
the adverb “rồi”.
9/ Hiện tại tôi không thể nói chuyện được. Tôi sắp phải dự một
cuộc họp rồi
I can’t talk now, I’m just about to attend a meeting
Dự - To attend
10/Nam sắp nói một cái gì đó rất thú vị thì Bắc ngắt lời
Nam was just about to say something interesting when Bắc interrupted
Ngắt lời - To interrupt
11/ Tôi sắp đi vào rạp chiếu phiim thì chợt nhận ra rằng tôi
đã đánh mất vé ở đâu đó
I was just about to go into the cinema when, suddenly, I
realized that I had lost my tickets somewhere.
Chợt/Thình lình/Đột ngột – Suddenly
Ở đâu đó – Somewhere
Nhận ra – To realize
Đánh mất – To lose

No comments:
Post a Comment