Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Monday, September 18, 2017

How to speak with a Southern Vietnamese accent




You may also like: Most viewed videos
Link: http://vietnameseconversation.blogspot.com/2017/09/most-viewed-videos.html

Saigonese accent - Giọng Sài Gòn


1/ V -> D (V is pronounced as D)
Vui vẻ (Happy)  -> Dui dẻ
Võng (Hammock) -> Dõng
Viết (To write) -> Diết
Vào (To enter / To come in) -> Dào
Ví dụ (Example) -> Dí dụ
Đi về nhà (Go home) -> Đi dề nhà /Đi dìa nhà* (Về is pronounced as Dìa)


2/ Au -> Ao (Au is pronounced as Ao)
Màu (Colour) -> Mào
Cháu (nephew/niece) -> Cháo
Sau khi (After) -> Sao khi
Mau (Fast) -> Mao
Sáu (Number 6) -> Sáo
Hàu (Oyster) -> Hào
Đau (To hurt) -> Đao


3/ Gi -> D (Gi is pronounced as D)
Cái gì (What) -> Cái dì
Giờ (Hour) -> Dờ
Thời gian (Time) -> Thời dan
Bây giờ là mấy giờ ? (What time is it now?) -> Bây dờ là mấy dờ?
Giàu (To be rich) -> Dào
Giọng (Accent) -> Dọng



4/ R -> G (R is pronounced as G)
Rồi (Alread) -> Gồi
Ruộng lúa (Rice field) -> Guộng lúa
Ăn cơm rồi (Ate rice already) -> Ăn cơm gồi
Rõ ràng (To be clear) -> Gõ gàng
Rất (Very) -> Gất
Rắn (Snake) -> Gắn

5/ An -> Ang (An is pronounced as Ang)
   Oan -> Oang (Oan is pronounced as Oang)
An toàn (Safe) -> Ang toàng
Than (Coal) -> Thang (Ladder)
Hoa lan (orchid flower) -> Hoa lang
Hân hoan (To be joyful) -> Hân hoang
Bạn (Friend) -> Bạng
Cạn (To be shallow) -> Cạng

6/ Uýt -> Ít
Xe buýt (Bus) -> Xe bít
Quýt (Mandarin orange) -> Qít


7/ Ắt - Ắc
Mắt (Eye) -> Mắc
Bắt (To catch) ->Bắc


8/ Uốn -> Uống
Muốn (Want) -> Muống

9/ Át -> Ác
Hát (To sing) -> Hác
Mát (To be cool) -> Mác


10/ In -> Inh
Tin tức (News) -> Tinh tức

11/ Un -> Ung
Run (To quiver) -> rung
Bún (Rice noodles) -> Búng

12/ Út -> Úc
Mút (To suck) -> Múc
Hút thuốc (To smoke) -> Húc thuốc
Sút cân (To lose weight) -> Súc cân

13/ Không (No) -> Hông/Hổng
Tôi không hiểu (I don’t understand) -> (Tôi) hông hiểu / Tôi hổng hiểu


14/ Ươn -> Ương
Lươn (Eel) -> Lương
Vườn (Garden) -> Dường (V and Ươn are pronounced as D and Ương)

15/ Ay -> Ai
Bàn tay (Hand) -> Bàng tai
May mắn (To be lucky) -> Mai mắn

16/ Uyện -> Uyệng
Luyện tập (To practice) -> Luyệng tập


17/ Ượu -> Ụ
Rượu (Alcohol) -> Rụ

18/ Om -> Ôm
Đom đóm (Firefly)-> Đôm đốm


19/ Iêm -> Im
Xiêm (Thailand /Old name) -> Xim


20/ Iêu -> Iu
Yêu (To love) -> Iu

21/ Iệp -> Ịp

Tiếp tục (To continue) -> Típ tục


22/ Ít -> Ích
Mít (Jackfruit) -> Mích
Hít (To sniff) -> Hích


23/ Ịt -> Ịch
Con vịt (Duck) -> Con vịch
Thịt (Meat) -> Thịch

Dây nịt (Belt) -> Dây nịch


24/ Iết -> Iếc
Thời tiết (Weather) -> Thời tiếc

................
25/ Ên -> Ênh
Mền (Blanket)  -> Mềnh

Tên (Name) -> Tênh

Hên (To be lucky) -> Hênh

Nên (Should) -> Nênh

Trên (On/Above) -> Trênh

My lesson is now on a Vietnamese forum, haha. - "Hướng dẫn nói tiếng Việt theo kiểu miền Nam" (Guide to speak Southern Vietnamese)
http://ngovang.com/voz/showthread.php?page=1&t=6934353






No comments:

Post a Comment

Followers