Hải quan – Customs
1/ Anh/Chị có gì cần khai báo không?
Have you got anything to declare?
Khai báo – Declare
Cần – Need
Anh - If you are male, the customs officer addresses you as “Anh”
Chị - If you are female, the customs officer addresses you
as “Chị”
2/ Tôi không có gì cần/để khai báo
I have nothing to declare
3/ Tôi cần khai báo
Literal: I need to declare
I have something to declare
4/ Cái đó của tôi
That’s mine
6/ Cái đó không phải của tôi
That’s not mine
7/ Tôi không biết mình phải khai báo cái đó
I didn’t know I had to declare it
Biết – Know
8/ Có ai nói tiếng Anh không?
Does anyone speak English?
9/ Anh/Chị có bao nhiêu kiện hành lý?
How many pieces of luggage do you have?
Kiện – Piece
Hành lý – Luggage
10/ Anh/Chị tự đóng gói hành lý?
Did you pack your luggage by yourself?
Đóng gói – Pack
Tự - by oneself
11/ Có bất cứ ai cho anh/chị cái gì đó mang lên máy bay?
Has anyone given you anything to take on the flight?
Máy bay - Plane
12/ Anh/Chị có hành lý xách tay không?
Do you have any hand luggage?
Hành lý xách tay – Hand luggage
13/ Tôi có một giỏ xách
Tôi have one bag
14/ Tôi có thể xem hộ chiếu (của anh/chị) không?
May I see your passport?
Hộ chiếu – Passport
15/ Được. Nó ở đây
Yes, here it is
16/ Trước kia Anh/Chị có từng đến Việt Nam chưa?
Have you ever been to Vietnam before?
17/ Không, đây là lần
đầu tiên
No, this is the first time

No comments:
Post a Comment