Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Wednesday, March 8, 2017

Ở quầy hải quan – At customs


Hải quan – Customs

1/ Anh/Chị có gì cần khai báo không?
Have you got anything to declare?

Khai báo – Declare
Cần – Need

Anh - If you are male, the customs officer addresses you as “Anh” 
Chị - If you are female, the customs officer addresses you as “Chị” 

2/ Tôi không có gì cần/để khai báo
I have nothing to declare


3/ Tôi cần khai báo
Literal: I need to declare
I have something to declare

4/ Cái đó của tôi
That’s mine

6/ Cái đó không phải của tôi
That’s not mine

7/ Tôi không biết mình phải khai báo cái đó
I didn’t know I had to declare it
Biết – Know

8/ Có ai nói tiếng Anh không?
Does anyone speak English?

9/ Anh/Chị có bao nhiêu kiện hành lý?
How many pieces of luggage do you have?
Kiện – Piece
Hành lý – Luggage

10/ Anh/Chị tự đóng gói hành lý?
Did you pack your luggage by yourself?
Đóng gói – Pack
Tự - by oneself

11/ Có bất cứ ai cho anh/chị cái gì đó mang lên máy bay?
Has anyone given you anything to take on the flight?
Máy bay - Plane

12/ Anh/Chị có hành lý xách tay không?
Do you have any hand luggage?
Hành lý xách tay – Hand luggage

13/ Tôi có một giỏ xách
Tôi have one bag

14/ Tôi có thể xem hộ chiếu (của anh/chị) không?
May I see your passport?
Hộ chiếu – Passport

15/ Được. Nó ở đây
Yes, here it is

16/ Trước kia Anh/Chị có từng đến Việt Nam chưa?
Have you ever been to Vietnam before?

 17/ Không, đây là lần đầu tiên

No, this is the first time

No comments:

Post a Comment

Followers