Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Tuesday, April 11, 2017

Vietnamese intensifiers (Not bad at all, Not too bad, Bad, A little bit bad, Quite bad, Very bad, Extremely bad/Absolutely terrible)



1/ Bạn đi ăn ở nhà hàng. Thức ăn không quá tệ nhưng dịch vụ cực kỳ tệ.

Không quá  and Cực kỳ are Intensifiers

You went to a restaurant for a meal. The food was not so bad but the service was absolutely terrible!





2/ Không tệ chút nào -> Không tệ lắm -> Hơi tệ -> Tệ -> Khá tệ -> Rất tệ -> Vô cùng tệ / Cực kỳ tệ / Tệ vô cùng / Tệ kinh khủng
Not bad at all -> Not too bad-> A little bit bad -> Bad -> Quite bad -> Very bad -> Extremely bad/Absolutely terrible

3/ Không lạnh chút nào -> Không lạnh lắm -> Hơi lạnh -> Lạnh -> Khá lạnh -> Rất lạnh -> Cực kỳ lạnh / Lạnh vô cùng / Vô cùng lạnh / Lạnh kinh khủng.
Not cold at all -> Not too cold -> A little bit cold -> Cold -> Quite cold -> Very cold -> Extremely cold

4/ Đói muốn chết – Starving to death
Nóng muốn chết
Lạnh muốn chết
Buồn cười muốn chết

No comments:

Post a Comment

Followers