Hoa hồng dành tặng mẹ
A rose for my
mother
Hoa hồng – Rose
Tặng/Dành tặng –
To give
Mẹ - Mother
Một ngày nọ, một người đàn ông ghé lại một tiệm
bán hoa để đặt một số hoa tươi gửi cho mẹ anh ấy cách đó 45km
One day, a man
stopped at a flower shop to order some fresh flowers to be sent to his mother
45km away.
Ghé lại - To make a stopover
Khi anh ấy bước ra khỏi/xuống xe, anh ấy thấy một cô gái trẻ đang
ngồi khóc bên lề đường
As he got out of
his car, he noticed a young girl sitting on the curb crying
Lề đường – Curb
Bước ra khỏi – Literal: Step out
of
Bước xuống – Literal: Step down
Thấy – To see
“Em không sao chứ?” – Người đàn ông hỏi / “Em có
sao không?” – Người đàn ông hỏi
“Are you
alright?” – the man asked
“Dạ, không sao... Em chỉ muốn mua một bông hoa hồng cho mẹ em, nhưng em
không có đủ tiền” – Cô gái trả lời
She replied “No... I just wanted to buy a rose
for my Mom, but I don’t have enough money”
Trả lời /Đáp– To reply
Nhìn thấy cô gái u buồn, người đàn ông mua một bông hoa hồng tặng cho cô
gái để cô mang đến cho mẹ cô.
Seeing that she was so sad, the
man bought a rose for the girl to take
to her Mom
U buồn – Very sad
Nhìn thấy -> Seeing that
Tặng – To give
“Do you need a ride?” – The man asked
“Em có muốn đi giang xe không?” - Người đàn ông hỏi
Có muốn đi giang xe không? –
Literal: want a ride not?
“Ồ, dạ có! Làm ơn trở em đến chỗ mẹ em!” – Cô gái đáp
“Oh, yes please! You can take me
to my mother!” – She replied
Làm ơn trở em đến chỗ mẹ em –
Literal: Please drive me to place my Mom
Cô gái
chỉ dẫn người đàn ông đi qua mấy con đường cho tới khi họ dừng lại ở một nghĩa
trang
The girl directed the man down
several roads until they finally arrived at a cemetery
Literal: Girl directed the man pass through several
roads until they stopped at a cemetery
Khi cô gái đặt bông hoa hồng lên một ngôi mộ vừa mới đắp, đôi mắt người đàn
ông bỗng rưng rưng lệ
As she placed the single rose on
a freshly dug grave, tears began to form in the man’s eyes.
Ngôi một / Phần mộ - Grave
Đắp (mộ) -> To build (a grave) / To carry earth to
make a grave
Đôi mắt người đàn ông bỗng rưng rưng lệ - Literal:
Eyes man suddenly welled up tears ->
Tears suddenly welled up in the man’s eyes
Anh ấy
phóng/chạy nhanh về cửa hàng và hủy đơn đặt hàng
He sped back to the shop and
canceled his order.
Phóng nhanh / Chạy nhanh – To speed
Hủy – To cancel
Đơn đặt hàng –Order (noun)
Anh ấy
mua bó hoa đẹp nhất mà anh có thể tìm thấy tại tiệm và lái xe 45km đến gặp mẹ
anh ấy
He bought the most beautiful
bouquet he could find and drove the 45kms to see his mother.
Bó hoa – Bouquet
Đẹp nhất – The most beautiful
Tìm thấy – To find
Lái (xe) – To drive
Cuộc đời rất ngắn ngủi. Hãy dành thời gian càng nhiều
càng tốt ở bên cạnh người yêu thương mình. Không có gì quan trọng hơn gia đình.
Life is so short. Spend as much
time as you can with the people who love you. There is nothing important than
family.
Ngắn ngủi – To be short
Dành thời gian – To spend time
Ở - To stay
Bênh cạnh – Beside
Yêu thương – To love

No comments:
Post a Comment