Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Wednesday, October 11, 2017

Short story: A rose for my mother



Hoa hồng dành tặng mẹ
A rose for my mother

Hoa hồng – Rose
Tặng/Dành tặng – To give
Mẹ - Mother

Một ngày nọ, một người đàn ông ghé lại một tiệm bán hoa để đặt một số hoa tươi gửi cho mẹ anh ấy cách đó 45km
One day, a man stopped at a flower shop to order some fresh flowers to be sent to his mother 45km away.

Một ngày nọ - One day / on a day in the past
Ghé lại - To make a stopover


Khi anh ấy bước ra khỏi/xuống  xe, anh ấy thấy một cô gái trẻ đang ngồi khóc bên lề đường
As he got out of his car, he noticed a young girl sitting on the curb crying

Lề đường – Curb
Bước ra khỏi – Literal: Step out of
Bước xuống – Literal: Step down
Thấy – To see


“Em không sao chứ?” – Người đàn ông hỏi / “Em có sao không?” – Người đàn ông hỏi
“Are you alright?” – the man asked


“Dạ, không sao... Em chỉ muốn mua một bông hoa hồng cho mẹ em, nhưng em không có đủ tiền” – Cô gái trả lời
She replied “No... I just wanted to buy a rose for my Mom, but I don’t have enough money”

Trả lời /Đáp– To reply

Nhìn thấy cô gái u buồn, người đàn ông mua một bông hoa hồng tặng cho cô gái để cô mang đến cho mẹ cô.
Seeing that she was so sad, the man bought a rose for the  girl to take to her Mom

U buồn – Very sad
Nhìn thấy -> Seeing that
Tặng – To give

“Do you need a ride?” – The man asked
“Em có muốn đi giang xe không?”  - Người đàn ông hỏi

Có muốn đi giang xe không? – Literal: want a ride not?


“Ồ, dạ có! Làm ơn trở em đến chỗ mẹ em!” – Cô gái đáp
“Oh, yes please! You can take me to my mother!” – She replied

Làm ơn trở em đến chỗ mẹ em – Literal: Please drive me to place my Mom


Cô gái chỉ dẫn người đàn ông đi qua mấy con đường cho tới khi họ dừng lại ở một nghĩa trang
The girl directed the man down several roads until they finally arrived at a cemetery
Literal: Girl directed the man pass through several roads until they stopped at a cemetery


Khi cô gái đặt bông hoa hồng lên một ngôi mộ vừa mới đắp, đôi mắt người đàn ông bỗng rưng rưng lệ
As she placed the single rose on a freshly dug grave, tears began to form in the man’s eyes.

Ngôi một / Phần mộ - Grave
Đắp (mộ) -> To build (a grave) / To carry earth to make a grave
Đôi mắt người đàn ông bỗng rưng rưng lệ - Literal: Eyes man suddenly welled up  tears -> Tears suddenly welled up in the man’s eyes


Anh ấy phóng/chạy nhanh về cửa hàng và hủy đơn đặt hàng
He sped back to the shop and canceled his order.

Phóng nhanh / Chạy nhanh – To speed
Hủy – To cancel
Đơn đặt hàng –Order (noun)

Anh ấy mua bó hoa đẹp nhất mà anh có thể tìm thấy tại tiệm và lái xe 45km đến gặp mẹ anh ấy
He bought the most beautiful bouquet he could find and drove the 45kms to see his mother.

Bó hoa – Bouquet
Đẹp nhất – The most beautiful
Tìm thấy – To find
Lái (xe) – To drive


Cuộc đời rất ngắn ngủi. Hãy dành thời gian càng nhiều càng tốt ở bên cạnh người yêu thương mình. Không có gì quan trọng hơn gia đình.
Life is so short. Spend as much time as you can with the people who love you. There is nothing important than family.

Ngắn ngủi – To be short
Dành thời gian – To spend time
Ở - To stay
Bênh cạnh – Beside

Yêu thương – To love

No comments:

Post a Comment

Followers