Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Showing posts with label video. Show all posts
Showing posts with label video. Show all posts

Tuesday, September 4, 2018

Essential Vietnamese Phrases



1/ Hello – Xin chào
2/ Goodbye – Tạm biệt
3/ Thank you – Cám ơn
Thank you very much – Cám ơn rất nhiều
4/ My name is / I am… – Tôi tên là…
My name is Lee / I am Lee – Tôi tên là Lee
5/ Sorry – Xin lỗi
Read more

Monday, February 20, 2017

How to say: "I mean" "What I mean" "What do you mean" "Mean nothing"?




Ý tôi là = I mean
Những gì tôi muốn nói là = What I mean is
Ý anh là gì…? = What do you mean…?
Chẳng có nghĩa gì cả / Không có nghĩa gì cả = Mean nothing

1/ I mean, he's a good ​teacher, but I just don't like him.
Ý tôi là, anh ấy là một giáo viên tốt, nhưng tôi không thích anh ấy

2/ I mean it was the best book
Ý tôi là nó là quyển sách tốt nhất

3/ What I mean when I say “definitely” is…
Những gì tôi muốn nói khi tôi nói “tuyệt đối / chắc chắn rồi” là…

Read more

Sunday, February 19, 2017

Preposition & Adverb: At, On, In, Above, Across, Along, Behind, In front of, Around, Through, Among, Between, Up, Down, Opposite, Beside, Next to, Towards, Against, Off



Ở - At
1/ She is at the beach. = Cô ấy (đang) ở bãi biển
2/ She's ​sitting at the ​table = Cô ấy đang ngồi ở cái bàn
Ngồi = To sit
3/ We'll ​meet you at the ​entrance. = Tụi tao sẽ gặp mày ở lối vào
Gặp = to meet
Lối vào /cổng vào = Entrance

Trên / Ở trên – On
1/ He is standing on a table = Anh ta đang đứng (ở) trên một cái bàn
Cái bàn =Table
Đứng = to stand
2/ They ​live in that ​old ​house on the ​hill. = Họ sống trong ngôi nhà cũ  ở trên đồi
Sống = to live
Nhà / căn nhà = House
Đồi / ngọn đồi = Hill
Cũ = Old

Read more

Thursday, January 19, 2017

How much, How many, How far, How long, How often, How deep, How wide, How tall, How high




HOW MUCH / HOW MANY – Bao nhiêu

1/ How much it is? = Bao nhiêu tiền?
2/ May I know how much it is? = Tôi có thể biết nó bao nhiêu tiền không? (too formal) ---Làm ơn cho tôi hỏi nó bao nhiêu tiền (natural) = May I ask how much it is?
3/ How many apples do you want? = Cậu muốn bao nhiêu quả táo?
4/ How much should I pay? = Tôi nên trả bao nhiêu (tiền)?
5/ How many people are there in the class now? = Hiện tại có bao nhiêu người trong lớp?

Read more

Thursday, December 8, 2016

How to say "To wear" in Vietnamese: Mặc, mang, đội, đeo



 Mặc  (quần áo) = To wear (clothes)
1/ He is wearing a blue jeans
Anh ấy đang mặc một chiếc quần jeans màu xanh dương
Màu xanh dương / Màu xanh da trời = Blue colour

2/ What is she wearing?
= Cô ta đang mặc (đồ) gì?

Mang (găng tay) = To wear (gloves)
Cô ta đang mang găng tay màu trắng  = She is wearing white gloves
Găng tay = Gloves
Màu trắng = White colour

Đội (nón) = To wear (hat)
1/ She is wearing a red hat = Cô ta đang đội một cái nón màu đỏ
Màu đỏ = Red colour
Nón / Cái nón / Cái mũ = Hat
Read more

Sunday, December 4, 2016

Daily activities: 123 verbs


1/ Wake up = Thức dậy
2/ Get up = Rời khỏi giường  (to get out of bed) 
3/ Brush teeth = Đánh răng
4/ Wash face = Rửa mặt
5/ Use restroom = Sử dụng nhà vệ sinh

Read more

Sunday, October 23, 2016

Building Vietnamese vocabulary from "Học" verb

Học (Learn)
Đi học (Go to school) (Đi = Go)
Học sinh (Pupil)
Học viện (Institute)
Học bổng (scholarship / A grant or payment made to support a student's education, awarded on the basis of academic or other achievement. )

Học thuộc lòng (Learn by heart)


Read more

Followers