Học tiếng Việt miễn phí với người Sài Gòn.

Showing posts with label Động từ - Verb. Show all posts
Showing posts with label Động từ - Verb. Show all posts

Thursday, December 8, 2016

How to say "To wear" in Vietnamese: Mặc, mang, đội, đeo



 Mặc  (quần áo) = To wear (clothes)
1/ He is wearing a blue jeans
Anh ấy đang mặc một chiếc quần jeans màu xanh dương
Màu xanh dương / Màu xanh da trời = Blue colour

2/ What is she wearing?
= Cô ta đang mặc (đồ) gì?

Mang (găng tay) = To wear (gloves)
Cô ta đang mang găng tay màu trắng  = She is wearing white gloves
Găng tay = Gloves
Màu trắng = White colour

Đội (nón) = To wear (hat)
1/ She is wearing a red hat = Cô ta đang đội một cái nón màu đỏ
Màu đỏ = Red colour
Nón / Cái nón / Cái mũ = Hat
Read more

Sunday, December 4, 2016

Daily activities: 123 verbs


1/ Wake up = Thức dậy
2/ Get up = Rời khỏi giường  (to get out of bed) 
3/ Brush teeth = Đánh răng
4/ Wash face = Rửa mặt
5/ Use restroom = Sử dụng nhà vệ sinh

Read more

Monday, October 3, 2016

There are at least 5 ways to say: "To lie"

Nói dối = Nói xạo = Nói dóc = Nói khoác = Nói láo =  To lie

Don't lie to me -  Đừng nói dối tôi / Đừng có nói dối (với) tôi 

Don't ​trust her - she's lying. - Đừng tin cô ta - Cô ta đang nói dối


Tin = To trust






Read more

Tuesday, November 3, 2015

Nghiệm thu - Đưa vào sử dụng

Emart will apply in writing to MÓC for an inspection for the building and will be put to use 

Emart sẽ nộp đơn cho MOC xin nghiệm thu công trình xây dựng và đưa vào sử dụng
Read more

Sunday, November 1, 2015

Verbs: Xài - Dùng - Sử dụng - Tiêu (tiền)

1/ How to use this one?
= Cái này xài như thế nào?
= Cái này dùng như thế nào?
= Cái này sử dụng như thế nào?

Xài / Dùng / Sử dụng = To use


2/ How to Use Money Wisely
= Làm thế nào để xài tiền một cách ngôn khoan
= Làm thế nào để sử dụng tiền một cách khôn ngoan

Xài tiền - Use money
Sử dụng tiền - Use money
Tiền = Money
Một cách không ngoan = wisely

3/ Teach kids how to spend/use money
(Dạy trẻ xài tiền như thế nào)
Speak natureally:  Dạy trẻ cách xài tiền
                            Dạy trẻ cách tiêu tiền
                            Dạy trẻ cách dùng tiền

Dạy = to teach
Trẻ (em) / trẻ con/ con nít = Kid
Tiêu tiền = to spend money






You may also like: "Từ “xài” trong phương ngữ Nam bộ" (Advanced level)
Read more

Xác nhận - Chứng thực - Chấp nhận: Confirm - Accept

Confirm     = Xác nhận (to make an arrangement or meeting certain, often by phone or writing / to say that something is definitely true because you know about it / to formally accept someone new in an important position)
                  = Chứng thực ( to prove that something is true)

1/ Six people have confirmed that they will be attending and ten haven’t replied yet.
Sáu người đã xác nhận họ sẽ tham dự và mười người vẫn chưa trả lời
Dự / tham dự / có mặt = to attend

2/ I’ve accepted the job over the phone, but I haven’t confirmed in writing yet.
Tôi đã chấp nhận công việc qua điện thoại nhưng tôi vẫn chưa xác nhận qua văn bản (viết)
Chấp nhận = to accept
Công việc = job
Qua điện thoại = over the phone


Read more

Thursday, October 22, 2015

Not believe your eyes/ears

Không tin (tưởng) vào mắt mình/tai mình

Tin / tin tưởng = To believe
Mắt = Eye
Tai = Ear

I couldn't believe my ​ears when she said they were getting ​divorced.
Tôi không thể tin (tưởng) vào tai mình khi cô ấy nói họ sẽ ly dị

Ly dị = To divorce


Read more

Wednesday, October 14, 2015

Nhậu! Dzô 100%

Muốn đi bộ? đường đâu mà đi?
Muốn đi xe đạp? Lối nào cho xe đạp đây?
Muốn chơi thể thao? Sân chơi ở đâu?
Muốn bơi lội? Hồ bơi rất xa.
Vậy nên đi nhậu? tha hồ, chỗ nào
 cũng có, giờ nào cũng có!
                                                                                                 (Trung Hải / TuoiTre.vn)

Muốn = To want
Đi bộ = To walk
Đi xe đạp = To ride bicycle
Xe đạp = Bicycle
Read more

Monday, October 12, 2015

To "Say" is: "Nói", "bảo" or "ghi"?

 1/ "The bell says 'ring for a beer'": Trên cái chuông ghi "rung chuông để gọi bia"

2/  "The menu said they closed at 12 but they stayed open until 3am": Thực đơn ghi là 12 giờ đêm đóng cửa nhưng họ mở cửa tới 3 giờ sáng"

3/  "I saw a sign that said 'phở cuốn '": Tôi thấy một biển hiệu ghi "phở cuốn"

Thực đơn = Menu

Cái chuông / chuông = bell

Rung / lắc  = to ring

Gọi bia = to order beer

Đóng = To close

Cửa = Door

Mở = To open

Biển hiệu = sign


Ảnh/Photo: dotchuoinon.com





Read more

Tuesday, September 22, 2015

Do this - Do that - Do like this - Do like that... with 20 most common verbs / adjectives

1/ I want you to do this – Tao muốn mày làm cái này
Muốn = To want

2/ She needs him to do that – Cô ta cần anh ấy làm cái kia
Cần = To need

3/ He likes her to do like this – Anh ta thích cô ấy làm như thế này
Thích = To like

4/ They asked me to do like that – Họ bảo tôi làm như thế
Bảo / kêu = To ask

5/ They are crazy to ask her to do these things – Họ thật điên khi bảo cô ta làm những thứ này
Điên = To be carzy

6/ You are not allowed to do this – Cậu không được phép làm cái này
Cho phép = To allow
Không được phép = Not allowed

Read more

Wednesday, August 19, 2015

Động từ "Hứa" - To promise

1/ Promise = Hứa 약속하다

2/ You will promise, won’t you? – Hứa chứ?  약속할 거지?

3/ Hứa đi – Please promise 약속해줘

4/ Keep promise – Giữ lời hứa 약속을 지키다

5/ Nuốt lời hứa = “swallow” the promise (Doesn’t keep promise = Không giữ lời hứa) 약속을 어기다
(Nuốt = to swallow)
(Break promise = Phá bỏ lời  hứa)

6/ Quên lời hứa = Forget one’s promise 약속을 잊어버리다

7/ He promised to buy me lunch – Anh ấy đã hứa mua cho tôi bữa trưa  사람은 나한테 점심 사주기로 약속했어

Read more

Followers