- HOME
- BEGINNER
- INTERMEDIATE
- ADVANCED
- Vocabulary Through Photo
- How Do You Say This
- Travel Phrases - Destinations
- ASK ME
- Vietnam GUIDEBOOK
Showing posts with label Động từ - Verb. Show all posts
Showing posts with label Động từ - Verb. Show all posts
Tuesday, November 7, 2017
Thursday, December 8, 2016
How to say "To wear" in Vietnamese: Mặc, mang, đội, đeo
Mặc (quần áo) = To wear (clothes)
1/ He is wearing
a blue jeans
Anh ấy đang mặc
một chiếc quần jeans màu xanh dương
Màu xanh
dương / Màu xanh da trời = Blue colour
2/ What is
she wearing?
= Cô ta đang
mặc (đồ) gì?
Mang
(găng tay) = To wear (gloves)
Cô ta đang
mang găng tay màu trắng = She is wearing
white gloves
Găng tay =
Gloves
Màu trắng =
White colour
Đội
(nón) = To wear (hat)
1/ She is
wearing a red hat = Cô ta đang đội một cái nón màu đỏ
Màu đỏ = Red
colour
Nón / Cái nón
/ Cái mũ = Hat
Sunday, December 4, 2016
Daily activities: 123 verbs
2/ Get up = Rời khỏi
giường (to
get out of bed)
3/ Brush teeth = Đánh
răng
4/ Wash face = Rửa mặt
5/ Use restroom = Sử dụng
nhà vệ sinh
Monday, October 3, 2016
Tuesday, November 3, 2015
Nghiệm thu - Đưa vào sử dụng
Emart will apply in writing to MÓC for an inspection for the building and will be put to use
Emart sẽ nộp đơn cho MOC xin nghiệm thu công trình xây dựng và đưa vào sử dụng
Emart sẽ nộp đơn cho MOC xin nghiệm thu công trình xây dựng và đưa vào sử dụng
Sunday, November 1, 2015
Verbs: Xài - Dùng - Sử dụng - Tiêu (tiền)
1/ How to use this one?
= Cái này xài như thế
nào?
= Cái này dùng như thế
nào?
= Cái này sử dụng như thế
nào?
Xài / Dùng / Sử dụng = To use
2/ How to Use Money
Wisely
= Làm thế nào để xài tiền
một cách ngôn khoan
= Làm thế nào để sử dụng
tiền một cách khôn ngoan
Xài tiền - Use money
Sử dụng tiền - Use money
Tiền = Money
Một cách không ngoan = wisely
3/ Teach kids how to spend/use
money
(Dạy trẻ xài tiền như thế
nào)
Speak natureally: Dạy trẻ cách xài tiền
Dạy trẻ cách tiêu tiền
Dạy trẻ cách dùng
tiền
Dạy = to teach
Trẻ (em) / trẻ con/ con nít = Kid
Tiêu tiền = to spend money
You may also like: "Từ “xài” trong phương ngữ Nam bộ" (Advanced level)
Xác nhận - Chứng thực - Chấp nhận: Confirm - Accept
Confirm = Xác nhận (to make
an arrangement or meeting certain, often by phone or
writing / to say that
something is definitely true because
you know about
it / to formally accept someone new in
an important position)
= Chứng thực ( to prove that
something is true)
1/ Six people have confirmed that they will be attending and ten haven’t replied yet.
Sáu người đã xác nhận họ
sẽ tham dự và mười người vẫn chưa trả lời
Dự / tham dự / có mặt =
to attend
2/ I’ve accepted the job over the phone, but I haven’t confirmed in writing yet.
Tôi đã chấp nhận công
việc qua điện thoại nhưng tôi vẫn chưa xác nhận qua văn bản (viết)
Chấp nhận = to accept
Công việc = job
Qua điện thoại = over
the phone
Thursday, October 22, 2015
Wednesday, October 14, 2015
Monday, October 12, 2015
To "Say" is: "Nói", "bảo" or "ghi"?
1/ "The bell says 'ring for a beer'": Trên cái chuông ghi "rung chuông để gọi bia"
2/ "The menu said they closed at 12 but they stayed open until 3am": Thực đơn ghi là 12 giờ đêm đóng cửa nhưng họ mở cửa tới 3 giờ sáng"
3/ "I saw a sign that said 'phở cuốn '": Tôi thấy một biển hiệu ghi "phở cuốn"
Thực đơn = Menu
Cái chuông / chuông = bell
Rung / lắc = to ring
Gọi bia = to order beer
Đóng = To close
Cửa = Door
Mở = To open
Biển hiệu = sign
2/ "The menu said they closed at 12 but they stayed open until 3am": Thực đơn ghi là 12 giờ đêm đóng cửa nhưng họ mở cửa tới 3 giờ sáng"
3/ "I saw a sign that said 'phở cuốn '": Tôi thấy một biển hiệu ghi "phở cuốn"
Thực đơn = Menu
Cái chuông / chuông = bell
Rung / lắc = to ring
Gọi bia = to order beer
Đóng = To close
Cửa = Door
Mở = To open
Biển hiệu = sign
Ảnh/Photo: dotchuoinon.com
Tuesday, September 22, 2015
Do this - Do that - Do like this - Do like that... with 20 most common verbs / adjectives
1/ I want you to
do this – Tao muốn mày làm cái
này
Muốn = To want
Muốn = To want
2/ She needs him
to do that – Cô ta cần anh ấy
làm cái kia
Cần = To need
Cần = To need
3/ He likes her to do like this – Anh ta
thích cô ấy làm như thế này
Thích = To like
Thích = To like
4/ They asked me to do like that – Họ bảo tôi
làm như thế
Bảo / kêu = To ask
Bảo / kêu = To ask
5/ They are crazy to ask her to do these things
– Họ thật điên khi bảo cô ta làm những thứ này
Điên = To be carzy
Điên = To be carzy
6/ You are not allowed to do this – Cậu không
được phép làm cái này
Cho phép = To allow
Không được phép = Not allowed
Cho phép = To allow
Không được phép = Not allowed
Wednesday, August 19, 2015
Động từ "Hứa" - To promise
1/ Promise = Hứa 약속하다
2/ You will promise, won’t you? – Hứa chứ? 약속할 거지?
3/ Hứa đi – Please promise 약속해줘
4/ Keep promise – Giữ lời hứa 약속을 지키다
5/ Nuốt lời hứa = “swallow” the promise (Doesn’t keep promise = Không giữ lời hứa) 약속을 어기다
(Nuốt = to swallow)
(Break promise = Phá bỏ lời hứa)
6/ Quên lời hứa = Forget one’s promise 약속을 잊어버리다
7/ He promised to buy me lunch – Anh ấy đã hứa mua cho tôi bữa trưa 그 사람은 나한테 점심 사주기로 약속했어
Subscribe to:
Posts (Atom)




