Vietnamese
|
English
|
Meaning
|
1/ Nhìn kìa!
|
Look!
|
|
2/ Tuyệt quá!
|
Great!
|
|
3/ Tôi cũng vậy
|
Me too
|
|
4/ Chỉ đùa thôi
|
Just kidding
|
|
5/ Đời là thế đấy
|
That’s life
|
|
6/ Chúng ta đi nào / Đi thôi
|
Let’s go
|
|
7/ Bạn (có) chắc không?
|
Are you sure?
|
|
8/ Không tệ
|
Not bad
|
|
9/ Mời vào
|
Come in, please
|
|
10/ Nhanh lên (nào)
|
Hurry up
|
to move or do things more quickly than normal or to make someone do
this |
- HOME
- BEGINNER
- INTERMEDIATE
- ADVANCED
- Vocabulary Through Photo
- How Do You Say This
- Travel Phrases - Destinations
- ASK ME
- Vietnam GUIDEBOOK
Showing posts with label Vietnamese phrase book. Show all posts
Showing posts with label Vietnamese phrase book. Show all posts
Thursday, February 14, 2019
40 useful phrases in Vietnamese
Tuesday, September 4, 2018
Essential Vietnamese Phrases
2/ Goodbye – Tạm
biệt
3/ Thank you –
Cám ơn
Thank you
very much – Cám ơn rất nhiều
4/ My name is
/ I am… – Tôi tên là…
My name is
Lee / I am Lee – Tôi tên là Lee
5/ Sorry –
Xin lỗi
Monday, April 3, 2017
Ở siêu thị - At the supermarket
1/ Siêu thị mở cửa từ mấy giờ tới mấy giờ?
What times are you open?
Mở cửa – Open
Từ mấy giờ tới mấy giờ: From what time to what time /
space of time
2/ Chúng tôi mở cửa từ 7 giờ sáng tới 10 giờ tối, thứ
hai tới thứ bảy
We’re open from 7am to 10pm, Monday to Saturday
Wednesday, March 29, 2017
Services and Repairs - Dịch vụ và sửa chữa
1/ Anh có biết chỗ sửa điện thoại ở đâu không?
Do you know where I can get my phone repaired?
Sửa / Sửa chữa – Repair
2/ Đồng hồ
Watch
Sunday, March 26, 2017
Entertaining guests - Tiếp khách
In this lesson, we will learn some phrases that you can use
to entertain guests
1/ Vào nhà đi
Come on in
2/ Gặp cậu vui quá
Good to see you / Nice to see you
3/ Gặp lại cậu vui quá
Good to see you again
4/ Xin lỗi, mình đến muộn
Sorry, I’m late
Wednesday, March 22, 2017
Các trường hợp khẩn cấp - Emergencies
Help!
2/ Cẩn thận
Be careful
3/ Cẩn thận kìa
Look out / Watch out
Monday, March 13, 2017
Sách và Đọc – Books and reading
Sách – Book
Đọc - Read
1/ Ở thành phố Hồ Chí Minh, tôi có thể mua sách tiếng Anh ở
đâu?
Where can I buy English books in Ho Chi Minh city?
Mua – Buy
Sách tiếng Anh – English book
2/ Bạn có thể mua sách tiếng Anh ở hiệu sách Fahasa trên đường
Nguyễn Huệ, quận 1.
You can buy English books at Fahasa bookstore on Nguyen Hue
street, district 1
Hiệu sách / Tiệm sách – Bookshop/bookstore
Đường – Street
Quận – District
Wednesday, March 8, 2017
Ở quầy hải quan – At customs
Hải quan – Customs
1/ Anh/Chị có gì cần khai báo không?
Have you got anything to declare?
Khai báo – Declare
Cần – Need
Anh - If you are male, the customs officer addresses you as “Anh”
Chị - If you are female, the customs officer addresses you
as “Chị”
2/ Tôi không có gì cần/để khai báo
I have nothing to declare
Tuesday, March 7, 2017
The most frequently asked questions in a Vietnam family
1/ Ăn cơm chưa?
Literal: Eat rice yet?
Have you eaten yet?
Ăn – Eat
Cơm – Rice
Chưa – Not yet
2/ Ăn cơm rồi / Rồi
Literal: Eat rice already
Rồi: Already
Monday, March 6, 2017
Vận chuyển – Transport
1/ Xe buýt – Bus
2/ Xe buýt nào đi Hà Nội?
Which bus goes to Hanoi?
…nào đi…? Which… goes
to?
3/ Xe buýt này đi Nha Trang phải không?
Does this bus go to Nha Trang?
4/ Mấy giờ xe buýt chạy/khởi hành?
When does the bus leave?
Khởi hành – Depart
Chạy -> literal: Run
Mấy giờ… chạy? – What time does… leave?
Wednesday, November 23, 2016
Friday, November 18, 2016
Wednesday, November 16, 2016
Monday, October 31, 2016
Thursday, December 17, 2015
Hotel check-in -- Làm thủ tục nhận phòng -- 체크인 (82 sentences)
1/ Chào em. Anh là Kim. Anh có đặt một phòng giường đơn vào ngày 05 tháng 12
안녕하세요. 김입니다. 12월 5일 싱글룸 예약했었는데요.
Hello. I am Kim. I booked a single room for 5th December
2/ Đây là mã số đặt phòng
여기 예약번호 있어요.
This is booking number
Saturday, December 5, 2015
19 câu Trả phòng -- Check-out -- 체크아웃
1/ I would like to check-out
체크아웃할게요.
Anh muốn (làm thủ tục) trả phòng
Speak naturally: Cho anh trả phòng
2/ May I have the room key please?
방 열쇠 반납해주시겠습니까?
Em có thể có chìa khóa phòng không?
Speak naturally: Cho em xin (lại) chìa khóa phòng
반납하다 - To return - Hoàn trả lại
반납하다 - To return - Hoàn trả lại
3/ Please take a seat over there and wait a moment
저기 앉아서 잠시만 기다려주십시오
Anh vui lòng qua đó ngồi đợi một chút
Make a hotel reservation – Đặt phòng - 방 예약하기
01/ Good morning. I would like to book a room
안녕하세요./여보세요 (in calling/khi gọi điện thoại) 방을 예약하고 싶은데요.
Chào em. Anh muốn đặt một phòng
02/ What type of room would you like?
무슨 방으로 드릴까요?
Anh muốn đặt loại phòng nào?
Đặt = to book 예약하다
03/ Phòng một giường lớn cho hai người = 01 double bed
2인용 침대/더블 베드
Phòng hai giường cho hai người = 01 twin bed
트윈 베드
Phòng 3 người = A room for 3 people = Triple room
3인실
Subscribe to:
Posts (Atom)
